open air

open air

The family enjoys a picnic in the open air.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): - Không gian ngoài trời, nơi thoáng đãng: "open air" chỉ môi trường tự nhiên bên ngoài, không bị che chắn bởi mái nhà hay tường bao. thường được dùng để chỉ những hoạt động diễn ra ở nơi không khí tự do lưu thông.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy muốn ra ngoài một chút tận hưởng không gian ngoài trời.)
  • (Buổi hòa nhạc được tổ chức ngoài trời, với hàng nghìn người tham dự.)
  • (Cắm trại ngoài trời một cách tuyệt vời để thư giãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the open air": ở ngoài trời, không bị che chắn.
    • They prefer to eat in the open air when the weather is nice. (Họ thích ăn ngoài trời khi thời tiết đẹp.)
  • "open-air" (tính từ ghép): thuộc về ngoài trời, diễn ra ngoài trời.
    • The city has an open-air market every Saturday. (Thành phố một khu chợ ngoài trời vào mỗi thứ Bảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Outdoors (trạng từ/danh từ): ngoài trời, ở ngoài trời.
    • She loves spending time outdoors. ( ấy thích dành thời gianngoài trời.)
  • Fresh air (danh từ): không khí trong lành (thường nhấn mạnh vào chất lượng không khí).
    • Let's go outside and get some fresh air. (Hãy ra ngoài hít thở không khí trong lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Open space: không gian mở, khoảng trống ngoài trời.
  • The outdoors: ngoài trời, thiên nhiên.
  • Nature: thiên nhiên (khi nói về môi trường tự nhiên ngoài trời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với "open air")

Thành ngữ liên quan
  • "to take the air": ra ngoài hít thở không khí.
    • After hours of work, he decided to take the air in the garden. (Sau nhiều giờ làm việc, anh ấy quyết định ra ngoài hít thở không khí trong vườn.)
  • "to be in the open air": đangngoài trời, không bị giam hãm.
    • The prisoners were finally allowed to be in the open air for a few hours. (Các nhân cuối cùng được phépngoài trời trong vài giờ.)